Banner Toyota Vios

Video giới thiệu

HOTLINE: 0917998968

TOYOTA VIOS 2017 – MẪU SEDAN BÁN CHẠY SỐ 1 VIỆT NAM

GIÁ : 622 TIỆU BẢN G (CVT)/ 588 TRIỆU BẢN E (CVT)/ 564 TRIỆU BẢN E (SỐ SÀN)

KHUYẾN MẠI : HỖ TRỢ PHÍ TRƯỚC BẠ – 40 TRIỆU + BỘ PHỤ KIỆN + BẢO HIỂM 1 NĂM

TẶNG KÈM BẢO HÀNH 3 NĂM + MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG 1000KM + 5000KM

HỖ TRỢ TRẢ GÓP CÁC TỈNH 80% + 6,99%/ NĂM + 84 THÁNG

PHỤ TRÁCH PHÒNG KD: 0917998968 (MR KIÊN)

Địa chỉ: Showroom Toyota Thái Nguyên – Đường CMT8, Phường Cam Giá, TP Thái Nguyên, T. Thái Nguyên.

>>> Tham khảo bảng giá xe Toyota

Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4410 x 1700 x 1475

4410 x 1700 x 1475

4410 x 1700 x 1475

Chiều dài cơ sở

mm

2550

2550

2550

Khoảng sáng gầm xe

mm

133

133

133

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5.1

5.1

5.1

Trọng lượng không tải

kg

1095-1110

1080-1095

1060-1075

Trọng lượng toàn tải

kg

1500

1500

1500

Động cơ

Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng. 16 van DOHC, Dual VVT-i

4 xy lanh thẳng hàng. 16 van DOHC, Dual VVT-i

4 xy lanh thẳng hàng. 16 van DOHC, Dual VVT-i

Dung tích công tác

cc

1496

1496

1496

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

79 (107) / 6000

79 (107) / 6000

79 (107) / 6000

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

140 / 4200

140 / 4200

140 / 4200

Hệ thống truyền động

Hộp số

Hộp số tự động vô cấp/CVT

Hộp số tự động vô cấp/CVT

Số sàn 5 cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập McPherson

Độc lập McPherson

Độc lập McPherson

Sau

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Kích thước lốp

185 / 60 R15

185 / 60 R15

185 / 60 R15

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa 

Đĩa

Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

7.78

7.57

7.3

Ngoài đô thị

lít / 100km

4.84

4.73

5.0

Kết hợp

lít / 100km

5.9

5.8

5.8

tskt-vios

Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

 Đèn chiếu gần

Halogen, Dạng bóng chiếu

Halogen, phản xạ đa chiều

Halogen, phản xạ đa chiều

 Đèn chiếu xa

Halogen, Dạng bóng chiếu

Halogen, Dạng bóng chiếu

Halogen, Dạng bóng chiếu

Đèn chiếu sáng ban ngày

Hệ thống rửa đèn

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Cụm đèn sau

Đèn báo phanh trên cao

Đèn sương mù

Trước

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Cùng màu thân xe

Bộ nhớ vị trí

Chức năng sấy gương

Chức năng chống bám nước

Chức năng chống chói tự động

Gạt mưa gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Dạng cột

Dạng cột

Dạng cột

Tay nắm cửa ngoài

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cánh hướng gió sau

Chắn bùn

Ống xả kép


Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

3 chấu

3 chấu

Chất liệu

Bọc da, mạ bạc

Urethane, mạ bạc

Urethane, mạ bạc

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh âm thanh

Điều chỉnh

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Cần chuyển số

Bộ nhớ vị trí

Trợ lực lái

Trợ lực điện/EPS

Trợ lực điện/EPS

Trợ lực điện/EPS

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Piano black

Piano black

Piano black

Tay nắm cửa trong

Mạ bạc

Cùng màu nội thất

Cùng màu nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ

Analog

Analog

Analog

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Cửa sổ trời

Chất liệu bọc ghế

Da (đục lỗ)

Nỉ cao cấp

Nỉ cao cấp

Ghế trước

Loại ghế

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Bộ nhớ vị trí

Chức năng thông gió

Chức năng sưởi

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Gập lưng ghế 60 : 40

Gập lưng ghế 60 : 40

Gập lưng ghế 60 : 40

Hàng ghế thứ ba

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau

Rèm che nắng cửa sau

Hệ thống điều hòa

Tự động

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Cửa gió sau

Hệ thống âm thanh

Loại loa

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Đầu đĩa

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

6

4

4

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Đầu đọc thẻ

Kết nối Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Chức năng mở cửa thông minh

Chức năng khóa cửa từ xa

Phanh tay điện tử

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, một chạm, chống kẹt bên cửa lái

Có, một chạm, chống kẹt bên cửa lái

Có, một chạm, chống kẹt bên cửa lái

Hệ thống điều khiển hành trình

– 

Chế độ vận hành

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình

Hệ thống thích nghi địa hình

Đèn báo phanh khẩn cấp

Hệ thống kiểm soát điểm mù

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Trước

Sau

Góc trước

Góc sau

Hệ thống đỗ xe tự động

Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Túi khí bên hông phía sau

Túi khí đầu gối người lái

Dây đai an toàn

3 điểm (4 vị trí)

3 điểm (4 vị trí)

3 điểm (4 vị trí)

  • Vios 1.5G(CVT)
  • Giá: 622.000.000 VNĐ
  • Vios 1.5E(CVT)
  • Giá: 588.000.000 VNĐ
  • Vios 1.5E(MT)
  • Giá: 564.000.000 VNĐ

Giá không bao gồm thuế GTGT và công lắp đặt, sơn

vios-doCatalog Vios

pdf

* Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

get-adobe-logo

+ Giới thiệu

TOYOTA VIOS 2017 – MẪU SEDAN BÁN CHẠY SỐ 1 VIỆT NAM

GIÁ : 622 TIỆU BẢN G (CVT)/ 588 TRIỆU BẢN E (CVT)/ 564 TRIỆU BẢN E (SỐ SÀN)

KHUYẾN MẠI : HỖ TRỢ PHÍ TRƯỚC BẠ – 40 TRIỆU + BỘ PHỤ KIỆN + BẢO HIỂM 1 NĂM

TẶNG KÈM BẢO HÀNH 3 NĂM + MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG 1000KM + 5000KM

HỖ TRỢ TRẢ GÓP CÁC TỈNH 80% + 6,99%/ NĂM + 84 THÁNG

PHỤ TRÁCH PHÒNG KD: 0917998968 (MR KIÊN)

Địa chỉ: Showroom Toyota Thái Nguyên – Đường CMT8, Phường Cam Giá, TP Thái Nguyên, T. Thái Nguyên.

>>> Tham khảo bảng giá xe Toyota

+ Thông số kỹ thuật

Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4410 x 1700 x 1475

4410 x 1700 x 1475

4410 x 1700 x 1475

Chiều dài cơ sở

mm

2550

2550

2550

Khoảng sáng gầm xe

mm

133

133

133

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5.1

5.1

5.1

Trọng lượng không tải

kg

1095-1110

1080-1095

1060-1075

Trọng lượng toàn tải

kg

1500

1500

1500

Động cơ

Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng. 16 van DOHC, Dual VVT-i

4 xy lanh thẳng hàng. 16 van DOHC, Dual VVT-i

4 xy lanh thẳng hàng. 16 van DOHC, Dual VVT-i

Dung tích công tác

cc

1496

1496

1496

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

79 (107) / 6000

79 (107) / 6000

79 (107) / 6000

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

140 / 4200

140 / 4200

140 / 4200

Hệ thống truyền động

Hộp số

Hộp số tự động vô cấp/CVT

Hộp số tự động vô cấp/CVT

Số sàn 5 cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập McPherson

Độc lập McPherson

Độc lập McPherson

Sau

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Dầm xoắn

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Kích thước lốp

185 / 60 R15

185 / 60 R15

185 / 60 R15

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa 

Đĩa

Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

7.78

7.57

7.3

Ngoài đô thị

lít / 100km

4.84

4.73

5.0

Kết hợp

lít / 100km

5.9

5.8

5.8

tskt-vios

+ Trang thiết bị

Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

 Đèn chiếu gần

Halogen, Dạng bóng chiếu

Halogen, phản xạ đa chiều

Halogen, phản xạ đa chiều

 Đèn chiếu xa

Halogen, Dạng bóng chiếu

Halogen, Dạng bóng chiếu

Halogen, Dạng bóng chiếu

Đèn chiếu sáng ban ngày

Hệ thống rửa đèn

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Cụm đèn sau

Đèn báo phanh trên cao

Đèn sương mù

Trước

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Cùng màu thân xe

Bộ nhớ vị trí

Chức năng sấy gương

Chức năng chống bám nước

Chức năng chống chói tự động

Gạt mưa gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Dạng cột

Dạng cột

Dạng cột

Tay nắm cửa ngoài

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cánh hướng gió sau

Chắn bùn

Ống xả kép


Vios 1.5G (CVT)

Vios 1.5E (CVT)

Vios 1.5E (MT)

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

3 chấu

3 chấu

Chất liệu

Bọc da, mạ bạc

Urethane, mạ bạc

Urethane, mạ bạc

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh âm thanh

Điều chỉnh

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Chỉnh tay 2 hướng (lên, xuống)

Cần chuyển số

Bộ nhớ vị trí

Trợ lực lái

Trợ lực điện/EPS

Trợ lực điện/EPS

Trợ lực điện/EPS

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Piano black

Piano black

Piano black

Tay nắm cửa trong

Mạ bạc

Cùng màu nội thất

Cùng màu nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ

Analog

Analog

Analog

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Cửa sổ trời

Chất liệu bọc ghế

Da (đục lỗ)

Nỉ cao cấp

Nỉ cao cấp

Ghế trước

Loại ghế

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng