banner-camry

Video giới thiệu

Phòng Kinh Doanh (Mr  Kiên): 0917 998 968

XE TOYOTA CAMRY 2016 KHẲNG ĐỊNH VỊ THẾ

Xe Toyota Camry 2016 mẫu xe được liên tưởng đến sự thành công và đây chính là mẫu xe chấp cánh cho thương hiệu Toyota vươn tầm thế giới. Với doanh số luôn ổn định và duy trì vị trí số 01, xe có được như vậy nhờ chất lượng độ bền cao và giá cả hợp lý. Sau đây Toyota Thái Nguyên xin giới thiệu đến quý khách hàng một số thông tin cơ bản về mẫu xe Toyota Camry:

Xe Toyota Camry 2016

NGOẠI THẤT XE TOYOTA CAMRY 2016

Xe Toyota Camry 2016 được biết đến với Kích thước xe cụ thể như sau D x R x C (mm) lần lượt là 4.850 x 1825 x 1470 cùng với chiều dài cơ sở 2775 mm, chiều rộng cơ sở (Trước – sau) 1580 – 1570 mm. Với kích thước như trên xe luôn mang đến sự rộng rãi thoải mái khi sử dụng và đặc biệt là vận hành ổn định và êm ái trên nhiều cung đường khác nhau.

Xe Toyota Camry 2016

Phía đầu xe Toyota camry 2016 được thiết kế ấn tượng với cụm cản trước thiết kế mang đến phong thái vui vẻ, khi kết hợp với cụm đèn trước thiết kế cao cấp với dãi đèn LED ban ngày mang đến sự sang trong cho chiếc xe.

Gương chiếu hậu cùng màu thân xe có chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng chống đọng nước. Riêng phiên bản 2.5Q được trang bị thêm tính năng nhớ vị trí và tự động điều chỉnh khi lùi xe.

Xe Toyota Camry 2016

Phần hông xe Toyota Camry 2016 mang đến hình ảnh mới mẽ và sang trọng luôn được thấy với những hình ảnh đơn giản nhưng sang trọng và cũng rất thời trang khi kết hợp với cụm đèn sương mù và mâm xe.

Xe Toyota Camry 2016

La-zang Camry 2.5Q trang bị la-zang 5 chấu đậm chất thể thao, Camry 2.5G và 2.0E thiết kế mới góc cạnh tôn lên nét cá tính. Phiên bản Camry 2.5 G và 2.5Q thì kích thước la-zang là 17 inch, còn Camry 2.0E la-zang có kích thước 16 inch.

Phần đuôi xe được thay đổi mang màu sắc thanh tao và lịch lãm và không kém phần sang trọng, cụm đèn sau sử dụng công nghệ đèn LED mang lại hình ảnh thời trang cho xe.

NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI

Mỗi phiên bản Xe Toyota Camry 2016 có một một trang thiết bị khác nhau và mẫu xe camry mang đến nhiều hình ảnh mới mẽ và bất ngờ cho khách hàng sử dụng. Nội thất bên trong của Toyota Camry 2016được ốp vân gỗ sang trọng, hòa quyện vào các chi tiết nội thất tinh tế còn lại, tao ra một không gian trong xe vừa hiện đại, tinh tế và cũng rất thẩm mỹ.

Hệ thống khởi động của xe Toyota Camry 2016 được sử dụng bằng nút bấm và chìa khóa thông minh được trang bị trên cả ba phiên bản Camry 2.0E, 2.5G & 2.5Q. Vô lăng Camry 2.5Q thiết kế 3 chấu thể thao bọc da, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin và lẫy chuyển số, tay lái Camry 2.5Q với khả năng chỉnh điện 4 hướng, đem lại sự thoải mái cho lái xe. Ngoài ra vô lăng Camry 2.5 Q còn có chức năng nhớ 2 vị trí.

Xe Toyota Camry 2016

Hệ thống điều hòa, Camry 2.5G và 2.0E được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập phía người lái và phía hành khách phía trước. Toyota Camry 2.5Q 2016 được trang bị hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập (người lái, hành khách phía trước và hành khách ngồi phía sau) với bảng điều khiển tích hợp trên tựa tay hàng ghế phía sau giúp hành khách ngồi sau có thể điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ gió theo ý muốn.

Hệ thống âm thanh cao cấp tích hợp đầu DVD 1 đĩa, màn hình cản ứng (Camry 2.5Q) và CD 1 đĩa (Camry 2.5G & 2.0E) với 6 loa, đầy đủ tính năng phát AM/FM, MP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX cung cấp âm thanh sống động và sự thư giãn trong suốt chuyến đi. Riêng phiên bản Camry 2.5Q 2016 được trang bị thêm kết nối Bluetooth và đàm thoại rãnh tay.

Xe Toyota Camry 2016

Rèm che nắng phía sau được tích hợp trên tất cả các phiên bản của xe Toyota Camry 2016. Khoang hành lý có kích thước lớn và sâu, rộng rãi (484 lít) tạo nên sự tiện lợi khi chuyên chở hàng hóa cồng kềnh.

Xe Toyota Camry 2016 được biết đến với 02 tông màu nội thất là tông màu Đen và tông màu kem, tất cả ghế đều được trang bị ghế da cao cấp và chỉnh điện.

ĐỘNG CƠ VÀ TRANG BỊ AN TOÀN

Động cơ trên phiên bản 2.5G và 2.5Q dùng chung một loại động cơ loại 2AR-FE với công nghệ điều phối van biến thiên thông minh kép dual VVT-i, ngoài ra trên động cơ 2.5 lít còn tích hợp hệ thống biến thiên chiều dài đường ống nạp góp phần giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu.

Xe Toyota Camry 2016

Hộp số tự động 6 cấp hoàn toàn mới được trang bị trên cả 3 phiên bản xe Toyota Camry 2016 2.5Q, 2.5G và 2.0E. Sự thay đổi lớn này giúp xe tăng giảm số êm ái, tối ưu lớn nhất tỷ số truyền từ động. cơ đến bánh xe cũng góp một phần tăng công suất và tiết kiệm nhiên liệu.

Túi khí là thiết bị hỗ trợ dây đai an toàn trong trường hợp xảy ra va chạm, nên hành khách chú ý là sử dụng cài dây đai àn toàn mọi lúc, mọi nơi. Camry 2.5 Q trang bị hệ thống 7 túi khí (2 túi khí trước, 2 túi khí bên hông, 2 túi khí rèm và túi khí đầu gối người lái), Camry 2.5G trang bị 4 túi khí còn Camry 2.0E trang bị.

Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC kiểm soát lực phanh và công suất truyền tới các bánh xe giúp xe dễ dàng khởi hành hay tăng tốc trên đường trơn trượt. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC giúp chiếc xe Toyota Camry 2016 không bị trượt hoặc bị lùi xe. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe. Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp. Hệ thống cân bằng điện tử VSC của xe Toyota Camry 2016 kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường sự ổn định khi xe vào cua.

Mầu sắc Toyota Camry 2016, xe có 4 sự lựa chọn về màu ngoại thất: Màu bạc (1D4) ; Màu đen (218) ; Màu xanh ghi (8V5) ; Màu nâu vàng (4R0).

Giá bán xe toyota Camry 2016 cho các phiên bản như sau:

Camry 2.5Q: 1.414.000.000 VNĐ; Camry 2.5G: 1.263.000.000 VNĐ; Camry 2.0E: 1.122.000.000 VNĐ

>>Tham khảo bảng giá xe Toyota

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4825 x 1825 x 1470

4825 x 1825 x 1470

4825 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở

mm

2775

2775

2775

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

150

150

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,5

5,5

5,5

Trọng lượng không tải

kg

1490 – 1505

1490 – 1505

1480

Trọng lượng toàn tải

kg

2000

2000

2000

Động cơ

Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S

Dung tích công tác

cc

2494

2494

1998

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

178 / 6000

178 / 6000

165 / 6500

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

231 / 4100

231 / 4100

199 / 4600

Hệ thống truyền động

Cầu trước

Cầu trước

Cầu trước

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Sau

Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

Vành & Lốp xe

Loại vành

Vành đúc

Vành đúc

Vành đúc

Kích thước lốp

215/55R17

215/55R17

215/60R16

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

10.7

10.7

10.2

Ngoài đô thị

lít / 100km

6.1

6.1

5.7

Kết hợp

lít / 100km

7.8

7.8

7.3

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

HID dạng bóng chiếu

HID dạng bóng chiếu

HID dạng bóng chiếu

Đèn chiếu xa

Halogen, phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

LED

LED

Hệ thống rửa đèn

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Chế độ tự ngắt

Chế độ tự ngắt

Chỉ tự động tắt

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

Tự động

Tự động

Cụm đèn sau

LED

LED

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Chức năng sấy gương

Chức năng chống bám nước

Chức năng chống chói tự động

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Kính sau

Kính sau

Kính sau

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Cánh hướng gió sau

Chắn bùn

Ống xả kép

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

4 chấu

4 chấu

Chất liệu

Da

Da

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh điện 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Cần chuyển số

Bộ nhớ vị trí

Trợ lực lái

Điện

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2- inch

Màn hình TFT 4.2- inch

Màn hình TFT 4.2- inch

Cửa sổ trời

Chất liệu bọc ghế

Da

Da

Da

Ghế trước

Loại ghế

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh tay 10 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh tay 8 hướng

Bộ nhớ vị trí

Ghế người lái

Chức năng thông gió

Chức năng sưởi

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Ngả lưng chỉnh điện

Cố định

Cố định

Hàng ghế thứ ba

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

Khay đựng ly + ốp vân gỗ

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau

Chỉnh điện

Chỉnh điện

Chỉnh điện

Rèm che nắng cửa sau

Chỉnh tay

Hệ thống điều hòa

Tự động 3 vùng độc lập

Tự động 2 vùng độc lập

Tự động 2 vùng độc lập

Cửa gió sau

Hệ thống âm thanh

Loại loa

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Đầu đĩa

DVD 1 đĩa

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

6

6

6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Đầu đọc thẻ

Kết nối Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Chức năng mở cửa thông minh

Chức năng khóa cửa từ xa

Phanh tay điện tử

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên/xuống tất cả các cửa

Tự động lên/xuống tất cả các cửa

Tự động lên/xuống tất cả các cửa

Hệ thống điều khiển hành trình

Chế độ vận hành

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình

Hệ thống thích nghi địa hình

Đèn báo phanh khẩn cấp

Hệ thống kiểm soát điểm mù

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Trước

Sau

Góc trước

Góc sau

Hệ thống đỗ xe tự động

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Túi khí bên hông phía sau

Túi khí đầu gối người lái

Dây đai an toàn

3 điểm (5 vị trí)

3 điểm (5 vị trí)

3 điểm (5 vị trí)

  • Camry 2.5Q
  • Giá: 1.414.000.000 VNĐ
  • Camry 2.5G
  • Giá: 1.263.000.000 VNĐ
  • Camry 2.0E
  • Giá: 1.122.000.000 VNĐ

Giá không bao gồm thuế GTGT và công lắp đặt, sơn

toyota-camry-xanhCatalog Camry

pdf

* Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

get-adobe-logo

+ Giới thiệu

XE TOYOTA CAMRY 2016 KHẲNG ĐỊNH VỊ THẾ

Xe Toyota Camry 2016 mẫu xe được liên tưởng đến sự thành công và đây chính là mẫu xe chấp cánh cho thương hiệu Toyota vươn tầm thế giới. Với doanh số luôn ổn định và duy trì vị trí số 01, xe có được như vậy nhờ chất lượng độ bền cao và giá cả hợp lý. Sau đây Toyota Thái Nguyên xin giới thiệu đến quý khách hàng một số thông tin cơ bản về mẫu xe Toyota Camry:

Xe Toyota Camry 2016

NGOẠI THẤT XE TOYOTA CAMRY 2016

Xe Toyota Camry 2016 được biết đến với Kích thước xe cụ thể như sau D x R x C (mm) lần lượt là 4.850 x 1825 x 1470 cùng với chiều dài cơ sở 2775 mm, chiều rộng cơ sở (Trước – sau) 1580 – 1570 mm. Với kích thước như trên xe luôn mang đến sự rộng rãi thoải mái khi sử dụng và đặc biệt là vận hành ổn định và êm ái trên nhiều cung đường khác nhau.

Xe Toyota Camry 2016

Phía đầu xe Toyota camry 2016 được thiết kế ấn tượng với cụm cản trước thiết kế mang đến phong thái vui vẻ, khi kết hợp với cụm đèn trước thiết kế cao cấp với dãi đèn LED ban ngày mang đến sự sang trong cho chiếc xe.

Gương chiếu hậu cùng màu thân xe có chức năng chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng chống đọng nước. Riêng phiên bản 2.5Q được trang bị thêm tính năng nhớ vị trí và tự động điều chỉnh khi lùi xe.

Xe Toyota Camry 2016

Phần hông xe Toyota Camry 2016 mang đến hình ảnh mới mẽ và sang trọng luôn được thấy với những hình ảnh đơn giản nhưng sang trọng và cũng rất thời trang khi kết hợp với cụm đèn sương mù và mâm xe.

Xe Toyota Camry 2016

La-zang Camry 2.5Q trang bị la-zang 5 chấu đậm chất thể thao, Camry 2.5G và 2.0E thiết kế mới góc cạnh tôn lên nét cá tính. Phiên bản Camry 2.5 G và 2.5Q thì kích thước la-zang là 17 inch, còn Camry 2.0E la-zang có kích thước 16 inch.

Phần đuôi xe được thay đổi mang màu sắc thanh tao và lịch lãm và không kém phần sang trọng, cụm đèn sau sử dụng công nghệ đèn LED mang lại hình ảnh thời trang cho xe.

NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI

Mỗi phiên bản Xe Toyota Camry 2016 có một một trang thiết bị khác nhau và mẫu xe camry mang đến nhiều hình ảnh mới mẽ và bất ngờ cho khách hàng sử dụng. Nội thất bên trong của Toyota Camry 2016được ốp vân gỗ sang trọng, hòa quyện vào các chi tiết nội thất tinh tế còn lại, tao ra một không gian trong xe vừa hiện đại, tinh tế và cũng rất thẩm mỹ.

Hệ thống khởi động của xe Toyota Camry 2016 được sử dụng bằng nút bấm và chìa khóa thông minh được trang bị trên cả ba phiên bản Camry 2.0E, 2.5G & 2.5Q. Vô lăng Camry 2.5Q thiết kế 3 chấu thể thao bọc da, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin và lẫy chuyển số, tay lái Camry 2.5Q với khả năng chỉnh điện 4 hướng, đem lại sự thoải mái cho lái xe. Ngoài ra vô lăng Camry 2.5 Q còn có chức năng nhớ 2 vị trí.

Xe Toyota Camry 2016

Hệ thống điều hòa, Camry 2.5G và 2.0E được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 vùng độc lập phía người lái và phía hành khách phía trước. Toyota Camry 2.5Q 2016 được trang bị hệ thống điều hòa tự động 3 vùng độc lập (người lái, hành khách phía trước và hành khách ngồi phía sau) với bảng điều khiển tích hợp trên tựa tay hàng ghế phía sau giúp hành khách ngồi sau có thể điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ gió theo ý muốn.

Hệ thống âm thanh cao cấp tích hợp đầu DVD 1 đĩa, màn hình cản ứng (Camry 2.5Q) và CD 1 đĩa (Camry 2.5G & 2.0E) với 6 loa, đầy đủ tính năng phát AM/FM, MP3/WMA/AAC, kết nối USB/AUX cung cấp âm thanh sống động và sự thư giãn trong suốt chuyến đi. Riêng phiên bản Camry 2.5Q 2016 được trang bị thêm kết nối Bluetooth và đàm thoại rãnh tay.

Xe Toyota Camry 2016

Rèm che nắng phía sau được tích hợp trên tất cả các phiên bản của xe Toyota Camry 2016. Khoang hành lý có kích thước lớn và sâu, rộng rãi (484 lít) tạo nên sự tiện lợi khi chuyên chở hàng hóa cồng kềnh.

Xe Toyota Camry 2016 được biết đến với 02 tông màu nội thất là tông màu Đen và tông màu kem, tất cả ghế đều được trang bị ghế da cao cấp và chỉnh điện.

ĐỘNG CƠ VÀ TRANG BỊ AN TOÀN

Động cơ trên phiên bản 2.5G và 2.5Q dùng chung một loại động cơ loại 2AR-FE với công nghệ điều phối van biến thiên thông minh kép dual VVT-i, ngoài ra trên động cơ 2.5 lít còn tích hợp hệ thống biến thiên chiều dài đường ống nạp góp phần giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu.

Xe Toyota Camry 2016

Hộp số tự động 6 cấp hoàn toàn mới được trang bị trên cả 3 phiên bản xe Toyota Camry 2016 2.5Q, 2.5G và 2.0E. Sự thay đổi lớn này giúp xe tăng giảm số êm ái, tối ưu lớn nhất tỷ số truyền từ động. cơ đến bánh xe cũng góp một phần tăng công suất và tiết kiệm nhiên liệu.

Túi khí là thiết bị hỗ trợ dây đai an toàn trong trường hợp xảy ra va chạm, nên hành khách chú ý là sử dụng cài dây đai àn toàn mọi lúc, mọi nơi. Camry 2.5 Q trang bị hệ thống 7 túi khí (2 túi khí trước, 2 túi khí bên hông, 2 túi khí rèm và túi khí đầu gối người lái), Camry 2.5G trang bị 4 túi khí còn Camry 2.0E trang bị.

Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC kiểm soát lực phanh và công suất truyền tới các bánh xe giúp xe dễ dàng khởi hành hay tăng tốc trên đường trơn trượt. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC giúp chiếc xe Toyota Camry 2016 không bị trượt hoặc bị lùi xe. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe. Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp. Hệ thống cân bằng điện tử VSC của xe Toyota Camry 2016 kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường sự ổn định khi xe vào cua.

Mầu sắc Toyota Camry 2016, xe có 4 sự lựa chọn về màu ngoại thất: Màu bạc (1D4) ; Màu đen (218) ; Màu xanh ghi (8V5) ; Màu nâu vàng (4R0).

Giá bán xe toyota Camry 2016 cho các phiên bản như sau:

Camry 2.5Q: 1.414.000.000 VNĐ; Camry 2.5G: 1.263.000.000 VNĐ; Camry 2.0E: 1.122.000.000 VNĐ

>>Tham khảo bảng giá xe Toyota

+ Thông số kỹ thuật

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4825 x 1825 x 1470

4825 x 1825 x 1470

4825 x 1825 x 1470

Chiều dài cơ sở

mm

2775

2775

2775

Khoảng sáng gầm xe

mm

150

150

150

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,5

5,5

5,5

Trọng lượng không tải

kg

1490 – 1505

1490 – 1505

1480

Trọng lượng toàn tải

kg

2000

2000

2000

Động cơ

Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S

Dung tích công tác

cc

2494

2494

1998

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

178 / 6000

178 / 6000

165 / 6500

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

231 / 4100

231 / 4100

199 / 4600

Hệ thống truyền động

Cầu trước

Cầu trước

Cầu trước

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Độc lập kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Sau

Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng

Vành & Lốp xe

Loại vành

Vành đúc

Vành đúc

Vành đúc

Kích thước lốp

215/55R17

215/55R17

215/60R16

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

10.7

10.7

10.2

Ngoài đô thị

lít / 100km

6.1

6.1

5.7

Kết hợp

lít / 100km

7.8

7.8

7.3

+ Trang thiết bị

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

HID dạng bóng chiếu

HID dạng bóng chiếu

HID dạng bóng chiếu

Đèn chiếu xa

Halogen, phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

LED

LED

Hệ thống rửa đèn

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Chế độ tự ngắt

Chế độ tự ngắt

Chỉ tự động tắt

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

Tự động

Tự động

Cụm đèn sau

LED

LED

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Chức năng sấy gương

Chức năng chống bám nước

Chức năng chống chói tự động

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Kính sau

Kính sau

Kính sau

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Cánh hướng gió sau

Chắn bùn

Ống xả kép

Camry 2.5Q

Camry 2.5G

Camry 2.0E

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

4 chấu

4 chấu

Chất liệu

Da

Da

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Điều chỉnh

Chỉnh điện 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Cần chuyển số

Bộ nhớ vị trí

Trợ lực lái

Điện

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Ốp vân gỗ

Tay nắm cửa trong

Mạ crôm

Mạ crôm

Mạ crôm

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2- inch

Màn hình TFT 4.2- inch

Màn hình TFT 4.2- inch

Cửa sổ trời

Chất liệu bọc ghế

Da

Da

Da

Ghế trước

Loại ghế

Loại thường

Loại thường

Loại thường