A3-altis Final-03

Video giới thiệu

HOTLINE: 0917998968

 TOYOTA COROLLA ALTIS 2017 Hoàn toàn mới

GIÁ : 936 TRIỆU BẢN 2.0 Q (CVT)/ 893 TRIỆU BẢN 2.0 S (CVT)/ 779 TRIỆU BẢN 1.8V (CVT)

731 TRIỆU BẢN 1.8G(CVT)/ 702 TRIỆU BẢN 1.8G (SỐ SÀN)

KHUYẾN MẠI : HỖ TRỢ PHÍ TRƯỚC BẠ – 20 TRIỆU + BỘ PHỤ KIỆN + BẢO HIỂM 1 NĂM

TẶNG KÈM BẢO HÀNH 3 NĂM + MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG 1000KM + 5000KM

HỖ TRỢ TRẢ GÓP CÁC TỈNH 80% + 6,99%/ NĂM + 84 THÁNG

➤ PHỤ TRÁCH PHÒNG KD: 0917998968 (MR KIÊN)

➤ Địa chỉ: Showroom Toyota Thái Nguyên – Đường CMT8, Phường Cam Giá, TP Thái Nguyên, T. Thái Nguyên.

>>> Tham khảo bảng giá xe Toyota

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1.8 CVT

Corolla Altis 1.8G MT

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

5330 x 1855 x 1815

5330 x 1855 x 1815

5330 x 1855 x 1815

Chiều dài cơ sở

mm

3085

3085

3085

Khoảng sáng gầm xe

mm

286

286

286

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

6.4

6,4

6,4

Trọng lượng không tải

kg

2040 – 2060

2035 – 2065

1960 – 1980

Trọng lượng toàn tải

kg

2890

2890

2810

Động cơ

Loại động cơ

Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên

Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên

Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên

Dung tích công tác

cc

2982

2982

2494

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

120 (161) / 3400

120 (161) / 3400

106 (142) / 3400

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

360 / 1600 – 3000

343 / 1400 – 3200

343 / 1600 – 2800

Hệ thống truyền động

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

Dẫn động cầu sau

Hộp số

Tự động 5 cấp

Sàn 6 cấp

Sàn 6 cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập tay đòn kép

Độc lập, tay đòn kép

Độc lập tay đòn kép

Sau

Nhíp lá

Phụ thuộc, nhíp lá

Nhíp lá

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Kích thước lốp

265/65 R17

265/65R17

265/65R17

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Tang trống

Tang trống

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 2

Euro 2

Euro 2

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1.8G CVT

Corolla Altis 1.8G MT

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

LED dạng bóng chiếu

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Hệ thống rửa đèn

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

Cụm đèn sau

LED

LED

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Chức năng sấy gương

Chức năng chống bám nước

Chức năng chống chói tự động

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Tay nắm cửa ngoài

Sơn màu bạc (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh)

Sơn màu bạc

Sơn màu bạc

Cánh hướng gió sau

Chắn bùn

Ống xả kép

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1.8G CVT

Corolla Altis 1.8G MT

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

3 chấu

3 chấu

Chất liệu

Da

Da

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin, Bluetooth)

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Cần chuyển số

Bộ nhớ vị trí

Trợ lực lái

Điện

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động, tích hợp màn hình camera lùi

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp sơn màu bạc

Ốp sơn màu bạc

Ốp sơn màu bạc

Tay nắm cửa trong

Sơn màu bạc

Sơn màu bạc

Sơn màu bạc

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màu

Màu

Màu

Cửa sổ trời

Chất liệu bọc ghế

Da (Thể thao)

Da

Nỉ

Ghế trước

Loại ghế

Loại thể thao

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Bộ nhớ vị trí

Chức năng thông gió

Chức năng sưởi

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40

Gập 60:40

Gập 60:40

Hàng ghế thứ ba

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1.8G CVT

Corolla Altis 1.8G MT

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau

Rèm che nắng cửa sau

Hệ thống điều hòa

Tự động

Tự động

Chỉnh tay

Cửa gió sau

Hệ thống âm thanh

Loại loa

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Đầu đĩa

DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

6

6

6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Đầu đọc thẻ

Kết nối Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Chức năng mở cửa thông minh

Chức năng khóa cửa từ xa

Phanh tay điện tử

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống điều khiển hành trình

Chế độ vận hành

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1,8G CVT

Corolla Altis 1.8G MT

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình

Hệ thống thích nghi địa hình

Đèn báo phanh khẩn cấp

Hệ thống kiểm soát điểm mù

Camera lùi

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Trước

Sau

Góc trước

Góc sau

Hệ thống đỗ xe tự động

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1.8G CVT

Corolla Altis 1.8G MT

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Túi khí bên hông phía trước

Túi khí rèm

Túi khí bên hông phía sau

Túi khí đầu gối người lái

Dây đai an toàn

3 điểm (5 vị trí)

3 điểm (5 vị trí)

3 điểm (5 vị trí)

  • Corolla Altis 2.0V (CVT-i)
  • Giá: 933.000.000 VNĐ
  • Corolla Altis 1.8G (CVT)
  • Giá: 797.000.000 VNĐ
  • Corolla Altis 1.8G (MT)
  • Giá: 747.000.000 VNĐ

Giá không bao gồm thuế GTGT và công lắp đặt, sơn

corolla-altis-denCatalog Corolla Altis

pdf

* Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

get-adobe-logo

+ Giới thiệu

 TOYOTA COROLLA ALTIS 2017 Hoàn toàn mới

GIÁ : 936 TRIỆU BẢN 2.0 Q (CVT)/ 893 TRIỆU BẢN 2.0 S (CVT)/ 779 TRIỆU BẢN 1.8V (CVT)

731 TRIỆU BẢN 1.8G(CVT)/ 702 TRIỆU BẢN 1.8G (SỐ SÀN)

KHUYẾN MẠI : HỖ TRỢ PHÍ TRƯỚC BẠ – 20 TRIỆU + BỘ PHỤ KIỆN + BẢO HIỂM 1 NĂM

TẶNG KÈM BẢO HÀNH 3 NĂM + MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG 1000KM + 5000KM

HỖ TRỢ TRẢ GÓP CÁC TỈNH 80% + 6,99%/ NĂM + 84 THÁNG

➤ PHỤ TRÁCH PHÒNG KD: 0917998968 (MR KIÊN)

➤ Địa chỉ: Showroom Toyota Thái Nguyên – Đường CMT8, Phường Cam Giá, TP Thái Nguyên, T. Thái Nguyên.

>>> Tham khảo bảng giá xe Toyota

+ Thông số kỹ thuật

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1.8 CVT

Corolla Altis 1.8G MT

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

5330 x 1855 x 1815

5330 x 1855 x 1815

5330 x 1855 x 1815

Chiều dài cơ sở

mm

3085

3085

3085

Khoảng sáng gầm xe

mm

286

286

286

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

6.4

6,4

6,4

Trọng lượng không tải

kg

2040 – 2060

2035 – 2065

1960 – 1980

Trọng lượng toàn tải

kg

2890

2890

2810

Động cơ

Loại động cơ

Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên

Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên

Diesel; 4 xi-lanh thẳng hàng; 16 van; DOHC; Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường dẫn chung; tăng áp biến thiên

Dung tích công tác

cc

2982

2982

2494

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

120 (161) / 3400

120 (161) / 3400

106 (142) / 3400

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

360 / 1600 – 3000

343 / 1400 – 3200

343 / 1600 – 2800

Hệ thống truyền động

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

Dẫn động cầu sau

Hộp số

Tự động 5 cấp

Sàn 6 cấp

Sàn 6 cấp

Hệ thống treo

Trước

Độc lập tay đòn kép

Độc lập, tay đòn kép

Độc lập tay đòn kép

Sau

Nhíp lá

Phụ thuộc, nhíp lá

Nhíp lá

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Kích thước lốp

265/65 R17

265/65R17

265/65R17

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Tang trống

Tang trống

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 2

Euro 2

Euro 2

+ Trang thiết bị

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1.8G CVT

Corolla Altis 1.8G MT

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

LED dạng bóng chiếu

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Hệ thống rửa đèn

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

Cụm đèn sau

LED

LED

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tự động

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Chức năng sấy gương

Chức năng chống bám nước

Chức năng chống chói tự động

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Kính cửa sổ sau

Tay nắm cửa ngoài

Sơn màu bạc (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh)

Sơn màu bạc

Sơn màu bạc

Cánh hướng gió sau

Chắn bùn

Ống xả kép

Corolla Altis 2.0V CVT-i

Corolla Altis 1.8G CVT

Corolla Altis 1.8G MT

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

3 chấu

3 chấu

3 chấu

Chất liệu

Da

Da

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin, Bluetooth)

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Cần chuyển số

Bộ nhớ vị trí

Trợ lực lái

Điện

Điện

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chống chói tự động, tích hợp màn hình camera lùi

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp sơn màu bạc

Ốp sơn màu bạc

Ốp sơn màu bạc

Tay nắm cửa trong

Sơn màu bạc

Sơn màu bạc

Sơn màu bạc

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màu

Màu

Màu

Cửa sổ trời

Chất liệu bọc ghế

Da (Thể thao)

Da

Nỉ

Ghế trước

Loại ghế

Loại thể thao

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Bộ nhớ vị trí

Chức năng thông gió

Chức năng sưởi