🚙
TOYOTA FORTUNER 2017 – MẪU SUV NHẬP KHẨU BÁN CHẠY SỐ 1 VIỆT NAM

GIÁ: 1.308 TIỆU BẢN V (2 CẦU)/ 1.149TRIỆU BẢN V (1 CẦU)/ 981 TRIỆU BẢN G (SỐ SÀN)

 KHUYẾN MẠI : – 10 TRIỆU + BỘ PHỤ KIỆN CAO CẤP

 BẢO HÀNH 3 NĂM + MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG 1000KM + 5000KM

HỖ TRỢ TRẢ GÓP 80% + 6,99%/ NĂM + 84 THÁNG

 PHỤ TRÁCH PHÒNG KD: 0917998968 (MR KIÊN)

➤ Địa chỉ: Showroom Toyota Thái Nguyên – Đường CMT8, Phường Cam Giá, TP Thái Nguyên, T. Thái Nguyên.

:

Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.4G 4×2
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở mm 2745 2745 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545/1550 1545/1550 1545/1550
Khoảng sáng gầm xe mm 219 219 219
Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25 29/25 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải kg 2030 1865 1990
Trọng lượng toàn tải kg 2620 2500 2605
Động cơ Loại động cơ 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail
Dung tích công tác cc 2694 2694 2393
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 122(164)/5200 122(164)/5200 110/(148)/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 245/4000 245/4000 400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu L 80 80 80
Tỉ số nén 10.2 10.2 15.6
Hệ thống nhiên liệu Fuel injection Fuel injection Fuel injection with common rail
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động Không Không Không
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Dầu
Hệ thống truyền động Dẫn động hai cầu (4WD) Dẫn động cầu sau (RWD) Dẫn động cầu sau (RWD)
Hộp số Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tay 6 cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 265/65R17 265/65R17
Phanh Trước Đĩa Đĩa Đĩa
Sau Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 13.8 13.3 8.6
Ngoài đô thị lít / 100km 9.5 9.1 6.2
Kết hợp lít / 100km 11.1 10.7 7.1
Fortuner 2.7V 4×4
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính
Đèn chiếu xa LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính
Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Chỉnh Tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ Có & đèn chào mừng
Cánh hướng gió cản sau
Gạt mưa gián đoạn Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập)
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau
NỘI THẤT
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Bọc Da, ốp gỗ Da, ốp gỗ Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin
Điều chỉnh Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa cơ
Lẫy chuyển số Không
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp nỉ, viền màu đen
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp nhựa màu đen
Tay nắm cửa trong Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Optitron Optitron Thường
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin màn hình màu TFT màn hình màu TFT Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế Da Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế Thể thao Thể thao Thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly
TIỆN NGHI
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs CD – Không có màn hình cảm ứng
Số loa 6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth Không
Cổng kết nối HDMI
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Cốp điều khiển điện Không Không
Chức năng mở cửa thông minh Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Phanh tay điện tử Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển hành trình Không Không
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A-TRC Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Không Không
Sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo Không Không
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Khung xe GOA
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không Không
Túi khí rèm Không Không
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
AN NINH
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
+ Giới thiệu


🚙
TOYOTA FORTUNER 2017 – MẪU SUV NHẬP KHẨU BÁN CHẠY SỐ 1 VIỆT NAM

GIÁ: 1.308 TIỆU BẢN V (2 CẦU)/ 1.149TRIỆU BẢN V (1 CẦU)/ 981 TRIỆU BẢN G (SỐ SÀN)

 KHUYẾN MẠI : – 10 TRIỆU + BỘ PHỤ KIỆN CAO CẤP

 BẢO HÀNH 3 NĂM + MIỄN PHÍ BẢO DƯỠNG 1000KM + 5000KM

HỖ TRỢ TRẢ GÓP 80% + 6,99%/ NĂM + 84 THÁNG

 PHỤ TRÁCH PHÒNG KD: 0917998968 (MR KIÊN)

➤ Địa chỉ: Showroom Toyota Thái Nguyên – Đường CMT8, Phường Cam Giá, TP Thái Nguyên, T. Thái Nguyên.

+ Thông số kỹ thuật

:

Fortuner 2.7V 4×4 Fortuner 2.7V 4×2 Fortuner 2.4G 4×2
ĐỘNG CƠ & KHUNG XE
Kích thước D x R x C mm x mm x mm 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835 4795 x 1855 x 1835
Chiều dài cơ sở mm 2745 2745 2745
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm 1545/1550 1545/1550 1545/1550
Khoảng sáng gầm xe mm 219 219 219
Góc thoát (Trước/ sau) Độ 29/25 29/25 29/25
Bán kính vòng quay tối thiểu m 5.8 5.8 5.8
Trọng lượng không tải kg 2030 1865 1990
Trọng lượng toàn tải kg 2620 2500 2605
Động cơ Loại động cơ 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2TR-FE, 4 xy lanh, thẳng hàng, Dual VVT-i 2GD-FTV ,4 xy lanh, thẳng hàng, Common rail
Dung tích công tác cc 2694 2694 2393
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 122(164)/5200 122(164)/5200 110/(148)/3400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 245/4000 245/4000 400/1600-2000
Dung tích bình nhiên liệu L 80 80 80
Tỉ số nén 10.2 10.2 15.6
Hệ thống nhiên liệu Fuel injection Fuel injection Fuel injection with common rail
Hệ thống ngắt/mở động cơ tự động Không Không Không
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Dầu
Hệ thống truyền động Dẫn động hai cầu (4WD) Dẫn động cầu sau (RWD) Dẫn động cầu sau (RWD)
Hộp số Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tự động 6 cấp Hộp số tay 6 cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Sau Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/60R18 265/65R17 265/65R17
Phanh Trước Đĩa Đĩa Đĩa
Sau Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Mức tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị lít / 100km 13.8 13.3 8.6
Ngoài đô thị lít / 100km 9.5 9.1 6.2
Kết hợp lít / 100km 11.1 10.7 7.1
Fortuner 2.7V 4×4
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính
Đèn chiếu xa LED Halogen dạng thấu kính Halogen dạng thấu kính
Đèn chiếu sáng ban ngày LED Không Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu Chỉnh Tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau LED LED LED
Đèn báo phanh trên cao LED LED LED
Đèn sương mù Trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ Có & đèn chào mừng
Cánh hướng gió cản sau
Gạt mưa gián đoạn Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập) Có( Dạng vây cá mập)
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Chắn bùn trước & sau
NỘI THẤT
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Bọc Da, ốp gỗ Da, ốp gỗ Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin Điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh màn hình đa thông tin
Điều chỉnh Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa điện Gập gù, khóa cơ
Lẫy chuyển số Không
Trợ lực lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp da, viền mạ bạc Ốp cửa: Ốp nỉ, viền màu đen
Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp vân gỗ mạ bạc Ốp bảng điều khiển trung tâm: Ốp nhựa màu đen
Tay nắm cửa trong Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ Optitron Optitron Thường
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin màn hình màu TFT màn hình màu TFT Màn hình đơn sắc
Chất liệu bọc ghế Da Da Nỉ
Ghế trước Loại ghế Thể thao Thể thao Thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm Gập 60:40 1 chạm
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm Gập 50:50 sang 2 bên 1chạm
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly Có, kết hợp khay để ly
TIỆN NGHI
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động Chỉnh tay
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường Loại thường Loại thường
Đầu đĩa DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs DVD – Có màn hình cảm ứng 7 inchs CD – Không có màn hình cảm ứng
Số loa 6 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth Không
Cổng kết nối HDMI
Chức năng đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Cốp điều khiển điện Không Không
Chức năng mở cửa thông minh Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Phanh tay điện tử Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa) Có (1 chạm và chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống điều khiển hành trình Không Không
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Không
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động A-TRC Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi Không Không
Sau
Hệ thống hỗ trợ đỗ đèo Không Không
AN TOÀN BỊ ĐỘNG
Khung xe GOA
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không Không
Túi khí rèm Không Không
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí 3 điểm ELR, 7 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
AN NINH
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
+ Ngoại thất
+ Nội thất
+ Giá xe
+ Hình ảnh xe
Xe liên quan