Banner Innova 2016

Video giới thiệu

Phòng Kinh Doanh (Mr  Kiên): 0917 998 968

XE TOYOTA INNOVA 2016 CHIẾC XE ĐA DỤNG ĐƯỢC ƯA CHUỘNG TẠI VIỆT NAM

Được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào năm 2006 và đã tạo nên sự thành công. Qua thời gian số lượng xe Toyota Innova luôn đứng đầu thị trường với doanh số cao kỷ lục. Toyota innova là mẫu xe đa dụng tạo nên sự hài lòng cao nhất của khách hàng. Hãy cùng Toyota Thái Nguyên khám phá chi tiết chiếc xe Toyota Innova 2016 này.

Xe Toyota Innova 2016

NGOẠI THẤT XE TOYOTA INNOVA 2016

Ngoại thất xe Toyota Innova 2016 tạo nên sự thoải mái nhất cho với khách hàng. Xe được biết đến với 04 màu sắc chính: Bạc, Đồng, Xám, Trắng. Ngoài ra chúng tôi còn có dịch vụ đổi màu sơn theo ý muốn khách hàng.

Xe Toyota Innova 2016

Nhìn một cách tổng thể chiếc xe Toyota Innova 2016 không khác xa là mấy so với thế hệ đàn anh đi trước. Với kích thước xe D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795 tạo nên không gian thoải mái trên những cung đường. Bán kính vòng quay tối thiểu 5.9m giúp cho chiếc xe dễ dàng di chuyển linh hoạt. Đó là điều khách hàng muốn có ở một chiếc xe đa dụng như Toyota Innova 2016.

Phần đầu xe được thiết kế với cụm lưới tản nhiệt lớn tạo nên hình ảnh xe Innova mạnh mẽ và cứng cáp hơn. Hệ thống đèn pha cũng ít tròn và vuông vức hơn với phong cách cạnh sắc nét. vành xe kiểu mới. Điểm nổi bật của xe Toyota Innova 2016 là thiết kế của kính phía sau xe đẹp mắt và sang trọng hơn.

Xe Toyota Innova 2016

Phần hông xe Toyota Innova 2016 được thay đổi mang đến cái nhìn mới mẽ và sự tiện lợi khi khách hàng sử dụng. Với đường gân dập nổi chạy dọc từ phần đầu xe cho tới cuối xe được trau chuốt tỉ mỉ. Phiên bản Innova V được trang bị đèn chiếu gần LED, tự động bật tắt khi trời tối, tự động điều chỉnh góc chiếu. Trong khi đó, phiên bản G, E với đèn Halogen, phản xạ đa chiều với chức năng điều chỉnh góc chiếu bằng tay.

ngoai-that-innova-2016-4

Phần đuôi xe toát lên vẽ cứng cáp và sự hợp lý với nhiều điểm thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm trước đó. Chụp ống xả mạ crôm kết hợp đèn phanh trên cao dạng LED giúp chiếc xe thêm phần hiện đại.

NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI

Đến với không gian nội thất khách hàng sẽ bất ngờ với các chi tiết hài hòa, trang nhã. Sự rộng rãi của khoang nội thất là ưu điểm lớn nhất của xe Toyota Innova 2016, mang lại cảm giác thoải mái cho hành khách. Chiều cao trần xe được tăng thêm 10mm, khoảng cách từ hàng ghế phía trước đến hàng ghế thứ hai cũng được mở rộng thêm 19 mm.Xe Toyota Innova 2016 trang bị hệ thống đèn viền nội thất có thể điều chỉnh độ chiếu đem đến không gian mới lạ. Innova 2016 có vô lăng 4 chấu lịch lãm, trong đó phiên bản V vô lăng được bọc da – ốp gỗ – mạ bạc, phiên bản G, E là urethane – mạ bạc, đồng thời tích hợp các nút tiện ích: MID, điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh giọng nói (Innova V).

noi-that-innova-2016-1

Ngoài ra, ghế giữa của hàng ghế thứ 2 được bố trí về trung tâm, đồng thời bổ sung thêm tựa đầu ở tất cả các vị trí ghế ngồi. Trên phiên bản V, hành khách ở hàng ghế thứ 2 có thể dễ dàng tự điều chỉnh trượt ghế trước để tăng khoảng để chân. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng thuận tiện hơn cho người lái tìm vị trí ngồi thoải mái nhất.

Innova V được trang bị đầu DVD, 1 đĩa, 6 loa, kết nối Bluetooth, cổng kết nối HDMI/Wifi, điều khiển bằng giọng nói, trong khi đó Innova G & E được trang bị đầu CD, 1 đĩa, 6 loa, kết nối Bluetooth. Innova V & G được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 giàn lạnh với cửa gió cho tất cả các hàng ghế. Ngoài ra, các trang bị như ngăn làm mát, ngăn sạc điện thoại, bàn gấp sau lưng ghế mang lại nhiều tiện ích và thoải mái cho hành khách, đặc biệt là trên những hành trình dài.

ĐỘNG CƠ VÀ TRANG BỊ AN TOÀN

Xe Toyota innova 2016 sử dụng động cơ xăng 2.0L cho công suất 160 mã lực tại vòng tua 5600. Kết hợp với động cơ là hộp số tự đông 6 cấp giúp việc vận hành trở lên dễ dàng và êm ái. Cấu trúc khung gầm được làm bằng chất liệu có tính chịu lực cao giúp xe chắc khỏe, cứng cáp.

dong-co-innova

Các trang bị an toàn như: hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử, hệ thống cân bằng điện tử. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Đây là các trang bị mà trước đây phải bỏ ra không ít tiền để sở hữu công nghệ như vậy.

Giá bán hiện tại hco các phiên bản xe Toyota  Innova 2016:

Innova 2.0V: 995.000.000 VNĐ; Innova 2.0G: 859.000.000 VNĐ; Innova 2.0E: 793.000.000 VNĐ

>>> Tham khảo bảng giá xe Toyota

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4735 x 1830 x 1795

4735 x 1830 x 1795

4735 x 1830 x 1795

Chiều dài cơ sở

mm

2750

2750

2750

Khoảng sáng gầm xe

mm

178

178

178

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,4

5,4

5,4

Trọng lượng không tải

kg

1755

1720-1725

1695-1700

Trọng lượng toàn tải

kg

2330

2370

2330

Động cơ

Loại động cơ

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Dung tích công tác

cc

1998

1998

1998

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

102 / 5600

102 / 5600

102 / 5600

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

183 / 4000

183 / 4000

183 / 4000

Hệ thống truyền động

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

Dẫn động cầu sau

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Số tay 5 cấp

Hệ thống treo

Trước

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Sau

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Kích thước lốp

215/55R17

205/65R16

205/65R16

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Tang trống

Tang trống

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

11.4

Ngoài đô thị

lít / 100km

7.8

Kết hợp

lít / 100km

9.1

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

LED, dạng thấu kính

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen, phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

Hệ thống rửa đèn

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Cụm đèn sau

Bóng đèn thường

Bóng đèn thường

Bóng đèn thường

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Chức năng sấy gương

Chức năng chống bám nước

Chức năng chống chói tự động

Gạt mưa gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Dạng vây cá

Dạng vây cá

Dạng vây cá

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crôm

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cánh hướng gió cản sau

Cánh hướng gió cản trước

Cánh hướng gió khoang hành lý

Chắn bùn

Ống xả kép

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc

4 chấu, urethane, mạ bạc

4 chấu, urethane, mạ bạc

Chất liệu

Da

Urethane

Urethane

Nút bấm điều khiển tích hợp

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Cần chuyển số

Bộ nhớ vị trí

Trợ lực lái

Thủy lực

Thủy lực

Thủy lực

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc

Viền trang trí mạ bạc

Không

Tay nắm cửa trong

Mạ crôm

Mạ crôm

Cùng màu nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Analog

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Không

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màn hình TFT 4.2- inch

Màn hình TFT 4.2- inch

Màn hình đơn sắc

Cửa sổ trời

Chất liệu bọc ghế

Da

Nỉ cao cấp

Nỉ thường

Ghế trước

Loại ghế

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 8 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Bộ nhớ vị trí

Chức năng thông gió

Chức năng sưởi

Ghế sau

Hàng ghế thứ hai

Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay

Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng

Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng

Hàng ghế thứ ba

Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên

Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên

Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Không

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

TIỆN NGHI

Rèm che nắng kính sau

Rèm che nắng cửa sau

Hệ thống điều hòa

2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế

2 dàn lạnh, tự động, cửa gió các hàng ghế

2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế

Cửa gió sau

Hệ thống âm thanh

Loại loa

Loại thường

Loại thường

Loại thường

Đầu đĩa

DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch

CD 1 đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

6

6

6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Đầu đọc thẻ

Không

Không

Kết nối Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Không

Không

Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau

Không

Không

Không

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không

Không

Chức năng mở cửa thông minh

Không

Không

Chức năng khóa cửa từ xa

Phanh tay điện tử

Không

Không

Không

Cửa sổ điều chỉnh điện

Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa

Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)

Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)

Hệ thống điều khiển hành trình

Không

Không

Không

Chế độ vận hành

Chế độ tiết kiệm và công suất cao

Chế độ tiết kiệm và công suất cao

Chế độ tiết kiệm và công suất cao

Hệ thống báo động

Không

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Không

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Không

Hệ thống kiểm soát lực kéo

Không

Không

Không

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Không

Không

Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình

Không

Không

Không

Hệ thống thích nghi địa hình

Không

Không

Không

Đèn báo phanh khẩn cấp

Không

Không

Hệ thống kiểm soát điểm mù

Không

Không

Không

Camera lùi

Không

Không

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Trước

Không

Không

Không

Sau

Góc trước

Không

Không

Không

Góc sau

Không

Không

Không

Hệ thống đỗ xe tự động

Không

Không

Không

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí

Túi khí người lái & hành khách phía trước

Không

Không

Túi khí bên hông phía trước

Không

Không

Túi khí rèm

Túi khí bên hông phía sau

Không

Không

Không

Túi khí đầu gối người lái

Dây đai an toàn

3 điểm (7 vị trí)

3 điểm (8 vị trí)

3 điểm (8 vị trí)

  • Innova 2.0V
  • Giá: 995.000.000 VNĐ
  • Innova 2.0G
  • Giá: 859.000.000 VNĐ
  • Innova 2.0E
  • Giá: 793.000.000 VNĐ

Giá không bao gồm thuế GTGT và công lắp đặt, sơn

innova-2016-xamCatalog Innova

pdf

* Chú ý :

Nếu máy tính của bạn chưa có chương trình đọc file .pdf hãy click vào nút bên dưới để tài về và cài đặt

get-adobe-logo

+ Giới thiệu

XE TOYOTA INNOVA 2016 CHIẾC XE ĐA DỤNG ĐƯỢC ƯA CHUỘNG TẠI VIỆT NAM

Được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào năm 2006 và đã tạo nên sự thành công. Qua thời gian số lượng xe Toyota Innova luôn đứng đầu thị trường với doanh số cao kỷ lục. Toyota innova là mẫu xe đa dụng tạo nên sự hài lòng cao nhất của khách hàng. Hãy cùng Toyota Thái Nguyên khám phá chi tiết chiếc xe Toyota Innova 2016 này.

Xe Toyota Innova 2016

NGOẠI THẤT XE TOYOTA INNOVA 2016

Ngoại thất xe Toyota Innova 2016 tạo nên sự thoải mái nhất cho với khách hàng. Xe được biết đến với 04 màu sắc chính: Bạc, Đồng, Xám, Trắng. Ngoài ra chúng tôi còn có dịch vụ đổi màu sơn theo ý muốn khách hàng.

Xe Toyota Innova 2016

Nhìn một cách tổng thể chiếc xe Toyota Innova 2016 không khác xa là mấy so với thế hệ đàn anh đi trước. Với kích thước xe D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795 tạo nên không gian thoải mái trên những cung đường. Bán kính vòng quay tối thiểu 5.9m giúp cho chiếc xe dễ dàng di chuyển linh hoạt. Đó là điều khách hàng muốn có ở một chiếc xe đa dụng như Toyota Innova 2016.

Phần đầu xe được thiết kế với cụm lưới tản nhiệt lớn tạo nên hình ảnh xe Innova mạnh mẽ và cứng cáp hơn. Hệ thống đèn pha cũng ít tròn và vuông vức hơn với phong cách cạnh sắc nét. vành xe kiểu mới. Điểm nổi bật của xe Toyota Innova 2016 là thiết kế của kính phía sau xe đẹp mắt và sang trọng hơn.

Xe Toyota Innova 2016

Phần hông xe Toyota Innova 2016 được thay đổi mang đến cái nhìn mới mẽ và sự tiện lợi khi khách hàng sử dụng. Với đường gân dập nổi chạy dọc từ phần đầu xe cho tới cuối xe được trau chuốt tỉ mỉ. Phiên bản Innova V được trang bị đèn chiếu gần LED, tự động bật tắt khi trời tối, tự động điều chỉnh góc chiếu. Trong khi đó, phiên bản G, E với đèn Halogen, phản xạ đa chiều với chức năng điều chỉnh góc chiếu bằng tay.

ngoai-that-innova-2016-4

Phần đuôi xe toát lên vẽ cứng cáp và sự hợp lý với nhiều điểm thay đổi so với phiên bản tiền nhiệm trước đó. Chụp ống xả mạ crôm kết hợp đèn phanh trên cao dạng LED giúp chiếc xe thêm phần hiện đại.

NỘI THẤT VÀ TIỆN NGHI

Đến với không gian nội thất khách hàng sẽ bất ngờ với các chi tiết hài hòa, trang nhã. Sự rộng rãi của khoang nội thất là ưu điểm lớn nhất của xe Toyota Innova 2016, mang lại cảm giác thoải mái cho hành khách. Chiều cao trần xe được tăng thêm 10mm, khoảng cách từ hàng ghế phía trước đến hàng ghế thứ hai cũng được mở rộng thêm 19 mm.Xe Toyota Innova 2016 trang bị hệ thống đèn viền nội thất có thể điều chỉnh độ chiếu đem đến không gian mới lạ. Innova 2016 có vô lăng 4 chấu lịch lãm, trong đó phiên bản V vô lăng được bọc da – ốp gỗ – mạ bạc, phiên bản G, E là urethane – mạ bạc, đồng thời tích hợp các nút tiện ích: MID, điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, điều chỉnh giọng nói (Innova V).

noi-that-innova-2016-1

Ngoài ra, ghế giữa của hàng ghế thứ 2 được bố trí về trung tâm, đồng thời bổ sung thêm tựa đầu ở tất cả các vị trí ghế ngồi. Trên phiên bản V, hành khách ở hàng ghế thứ 2 có thể dễ dàng tự điều chỉnh trượt ghế trước để tăng khoảng để chân. Ghế lái chỉnh điện 8 hướng thuận tiện hơn cho người lái tìm vị trí ngồi thoải mái nhất.

Innova V được trang bị đầu DVD, 1 đĩa, 6 loa, kết nối Bluetooth, cổng kết nối HDMI/Wifi, điều khiển bằng giọng nói, trong khi đó Innova G & E được trang bị đầu CD, 1 đĩa, 6 loa, kết nối Bluetooth. Innova V & G được trang bị hệ thống điều hòa tự động 2 giàn lạnh với cửa gió cho tất cả các hàng ghế. Ngoài ra, các trang bị như ngăn làm mát, ngăn sạc điện thoại, bàn gấp sau lưng ghế mang lại nhiều tiện ích và thoải mái cho hành khách, đặc biệt là trên những hành trình dài.

ĐỘNG CƠ VÀ TRANG BỊ AN TOÀN

Xe Toyota innova 2016 sử dụng động cơ xăng 2.0L cho công suất 160 mã lực tại vòng tua 5600. Kết hợp với động cơ là hộp số tự đông 6 cấp giúp việc vận hành trở lên dễ dàng và êm ái. Cấu trúc khung gầm được làm bằng chất liệu có tính chịu lực cao giúp xe chắc khỏe, cứng cáp.

dong-co-innova

Các trang bị an toàn như: hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử, hệ thống cân bằng điện tử. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Đây là các trang bị mà trước đây phải bỏ ra không ít tiền để sở hữu công nghệ như vậy.

Giá bán hiện tại hco các phiên bản xe Toyota  Innova 2016:

Innova 2.0V: 995.000.000 VNĐ; Innova 2.0G: 859.000.000 VNĐ; Innova 2.0E: 793.000.000 VNĐ

>>> Tham khảo bảng giá xe Toyota

+ Thông số kỹ thuật

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước

D x R x C

mm x mm x mm

4735 x 1830 x 1795

4735 x 1830 x 1795

4735 x 1830 x 1795

Chiều dài cơ sở

mm

2750

2750

2750

Khoảng sáng gầm xe

mm

178

178

178

Bán kính vòng quay tối thiểu

m

5,4

5,4

5,4

Trọng lượng không tải

kg

1755

1720-1725

1695-1700

Trọng lượng toàn tải

kg

2330

2370

2330

Động cơ

Loại động cơ

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Dung tích công tác

cc

1998

1998

1998

Công suất tối đa

kW (Mã lực) @ vòng / phút

102 / 5600

102 / 5600

102 / 5600

Mô men xoắn tối đa

Nm @ vòng/phút

183 / 4000

183 / 4000

183 / 4000

Hệ thống truyền động

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

4 bánh bán thời gian, gài cầu điện tử

Dẫn động cầu sau

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Số tay 5 cấp

Hệ thống treo

Trước

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng

Sau

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên

Vành & Lốp xe

Loại vành

Mâm đúc

Mâm đúc

Mâm đúc

Kích thước lốp

215/55R17

205/65R16

205/65R16

Phanh

Trước

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Đĩa thông gió

Sau

Tang trống

Tang trống

Tang trống

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Euro 4

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị

lít / 100km

11.4

Ngoài đô thị

lít / 100km

7.8

Kết hợp

lít / 100km

9.1

+ Trang thiết bị

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước

Đèn chiếu gần

LED, dạng thấu kính

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen, phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu sáng ban ngày

Hệ thống rửa đèn

Hệ thống điều khiển đèn tự động

Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Tự động

Chỉnh tay

Chỉnh tay

Cụm đèn sau

Bóng đèn thường

Bóng đèn thường

Bóng đèn thường

Đèn báo phanh trên cao

LED

LED

LED

Đèn sương mù

Trước

Sau

Gương chiếu hậu ngoài

Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Chức năng tự điều chỉnh khi lùi

Bộ nhớ vị trí

Chức năng sấy gương

Chức năng chống bám nước

Chức năng chống chói tự động

Gạt mưa gián đoạn

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn, điều chỉnh thời gian

Gián đoạn

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Dạng vây cá

Dạng vây cá

Dạng vây cá

Tay nắm cửa ngoài

Mạ crôm

Cùng màu thân xe

Cùng màu thân xe

Cánh hướng gió cản sau

Cánh hướng gió cản trước

Cánh hướng gió khoang hành lý

Chắn bùn

Ống xả kép

Innova 2.0V

Innova 2.0G

Innova 2.0E

NỘI THẤT

Tay lái

Loại tay lái

4 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc

4 chấu, urethane, mạ bạc

4 chấu, urethane, mạ bạc

Chất liệu

Da

Urethane

Urethane

Nút bấm điều khiển tích hợp

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin

Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Chỉnh tay 4 hướng

Cần chuyển số

Bộ nhớ vị trí

Trợ lực lái

Thủy lực

Thủy lực

Thủy lực

Gương chiếu hậu trong

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc

Viền trang trí mạ bạc

Không

Tay nắm cửa trong

Mạ crôm

Mạ crôm

Cùng màu nội thất

Cụm đồng hồ và bảng táplô

Loại đồng hồ

Optitron

Optitron

Analog

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu